Thẻ tạm trú cho người nước ngoài (Temporary Residence Card – TRC) là giải pháp pháp lý tối ưu giúp nhà đầu tư, người lao động, chuyên gia và thân nhân nước ngoài sinh sống, làm việc lâu dài tại Việt Nam mà không cần gia hạn visa nhiều lần.
Bài viết này tổng hợp toàn bộ quy định pháp luật mới nhất, phân loại, điều kiện, hồ sơ chuẩn bị, quy trình xin cấp, chi phí và các giải pháp xử lý vướng mắc thực tế tại các tỉnh thành trọng điểm.
…
Nội dung chính
- 1 I. Quy Định Về Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài
- 2 II. Điều Kiện Cấp Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài
- 3 III. Phân Loại Ký Hiệu & Thời Hạn Thẻ Tạm Trú Theo Luật Mới Nhất
- 4 IV. Trọn Bộ Hồ Sơ Xin Cấp Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài
- 5 V. Quy Trình Nộp Hồ Sơ & Đăng Ký Cấp Thẻ Tạm Trú Trực Tuyến
- 6 VI. Địa Chỉ Nộp Hồ Sơ Cấp Thẻ Tạm Trú
- 7 VII. Lệ Phí Nhà Nước & Chi Phí Làm Thẻ Tạm Trú
- 8 VIII. Hướng Dẫn Xử Lý Các Tình Huống Thường Gặp Về Thẻ Tạm Trú
- 9 IX. Dịch Vụ Làm Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài – nhanh gọn, uy tín, chuyên nghiệp
I. Quy Định Về Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài
1. Thẻ tạm trú (TRC) là gì?
Thẻ tạm trú là văn bản do cơ quan quản lý xuất nhập cảnh hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp cho người nước ngoài được phép cư trú có thời hạn tại Việt Nam và có giá trị thay thế thị thực (visa).
2. Quyền lợi vượt trội khi sở hữu thẻ tạm trú
-
Miễn visa xuất nhập cảnh: Tự do nhập xuất cảnh Việt Nam nhiều lần trong thời hạn thẻ mà không phải xin visa hay làm thủ tục gia hạn.
-
Cư trú dài hạn: Lưu trú liên tục tại Việt Nam từ 2 năm đến 10 năm tùy theo từng ký hiệu thẻ.
-
Tối ưu thủ tục hành chính: Dễ dàng bảo lãnh người thân (vợ, chồng, con dưới 18 tuổi) sang Việt Nam sinh sống.
-
Giao dịch dân sự thuận tiện: Mua căn hộ chung cư, mở tài khoản ngân hàng, đăng ký giấy phép lái xe, thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam.

II. Điều Kiện Cấp Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài
Để được xét cấp thẻ tạm trú, người nước ngoài và doanh nghiệp/cá nhân bảo lãnh cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
-
Hộ chiếu hợp lệ: Hộ chiếu còn thời hạn tối thiểu 13 tháng (thời hạn thẻ tạm trú cấp ra sẽ ngắn hơn thời hạn hộ chiếu ít nhất 30 ngày).
-
Khai báo tạm trú: Đã thực hiện khai báo tạm trú tại Công an xã/phường/thị trấn hoặc qua hệ thống khai báo tạm trú trực tuyến.
-
Thị thực đúng mục đích: Visa nhập cảnh Việt Nam phải đúng ký hiệu mục đích bảo lãnh (LĐ1, LĐ2, ĐT, TT, DN,…).
-
Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng cấp thẻ tạm trú: Có giấy phép lao động, giấy miễn GPLĐ, giấy chứng nhận góp vốn/đầu tư, hoặc giấy tờ đăng ký kết hôn, giấy khai sinh đối với diện thăm thân.
-
Không thuộc diện chưa cho xuất cảnh/tạm hoãn xuất cảnh theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Các trường hợp cấp thẻ tạm trú Việt Nam
Theo Điều 36 – Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam, các trường hợp cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài có:
“1. Các trường hợp được cấp thẻ tạm trú bao gồm:
a) Người nước ngoài là thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế thuộc Liên hợp quốc, tổ chức liên chính phủ tại Việt Nam và vợ, chồng, con dưới 18 tuổi, người giúp việc cùng đi theo nhiệm kỳ;
b) Người nước ngoài nhập cảnh bằng thị thực có ký hiệu LV1, LV2, LS, ĐT1, ĐT2, ĐT3, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ1, LĐ2, TT.”
Cụ thể là:
-
🌐 Thành viên cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế.
-
👨💼 Người làm việc tại các cơ quan, tổ chức chính trị – xã hội.
-
💼 Nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
-
👷♂️ Người lao động, học tập, thực tập, luật sư, phóng viên nước ngoài.
-
👪 Thân nhân của công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài có TRC.
III. Phân Loại Ký Hiệu & Thời Hạn Thẻ Tạm Trú Theo Luật Mới Nhất
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam, thẻ tạm trú được phân loại chi tiết như sau:
.
1. Thẻ tạm trú diện Lao động (LĐ1, LĐ2)
-
Ký hiệu LĐ1: Cấp cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
-
Ký hiệu LĐ2: Cấp cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc diện phải có giấy phép lao động.
-
Thời hạn tối đa: Không quá 02 năm.
🔗 Xem bài chi tiết: Thủ tục làm thẻ tạm trú lao động cho người nước ngoài
.
2. Thẻ tạm trú diện Đầu tư (ĐT1, ĐT2, ĐT3)
-
Ký hiệu ĐT1: Cấp cho nhà đầu tư nước ngoài và người đại diện tổ chức nước ngoài đầu tư tại Việt Nam có vốn góp từ 100 tỷ đồng trở lên hoặc đầu tư vào ngành, nghề ưu đãi đầu tư. (Thời hạn tối đa: 10 năm).
-
Ký hiệu ĐT2: Cấp cho nhà đầu tư có vốn góp từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng. (Thời hạn tối đa: 05 năm).
-
Ký hiệu ĐT3: Cấp cho nhà đầu tư có vốn góp từ 03 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ đồng. (Thời hạn tối đa: 03 năm).
-
Lưu ý: Nhà đầu tư có vốn góp dưới 03 tỷ đồng chỉ được cấp Visa ĐT4 (thời hạn tối đa 12 tháng), không được cấp thẻ tạm trú.
🔗 Xem bài chi tiết: Thẻ tạm trú đầu tư cho người nước ngoài
.
3. Thẻ tạm trú diện Thăm thân (TT)
-
Cấp cho người nước ngoài là vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của người nước ngoài được cấp thẻ tạm trú ký hiệu LV1, LV2, LS, ĐT1, ĐT2, ĐT3, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ1, LĐ2.
-
Cấp cho người nước ngoài là bố, mẹ, vợ, chồng, con của công dân Việt Nam.
-
Thời hạn tối đa: Không quá 03 năm.
🔗 Xem các bài chi tiết: Thủ tục làm thẻ tạm trú thăm thân cho người nước ngoài
.
4. Các loại thẻ tạm trú khác
-
Ký hiệu LS: Cấp cho Luật sư nước ngoài hành nghề tại Việt Nam. (Thời hạn tối đa: 05 năm).
-
Ký hiệu DH: Cấp cho người vào thực tập, học tập. (Thời hạn tối đa: 05 năm).
-
Ký hiệu NN1, NN2: Cấp cho Trưởng văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài. (Thời hạn tối đa: 03 năm).
Và các loại thẻ tạm trú khác cho người nước ngoài, hãy xem đầy đủ trong bảng sau:
| 🔤 Ký hiệu | 📌 Mục đích sử dụng |
|---|---|
| NG3 | Cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế |
| LV1, LV2 | Làm việc với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị |
| ĐT1, ĐT2, ĐT3 | Nhà đầu tư nước ngoài (phân loại theo giá trị vốn góp) |
| LĐ1, LĐ2 | Lao động có hoặc không thuộc diện miễn giấy phép |
| TT | Thăm thân nhân là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài có TRC |
| DH | Thực tập, học tập tại Việt Nam |
| LS | Hành nghề luật sư |
| PV1 | Phóng viên, nhà báo thường trú |
| NN1, NN2 | Đại diện tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài |
IV. Trọn Bộ Hồ Sơ Xin Cấp Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài
Mỗi trường hợp xin cấp thẻ tạm trú sẽ yêu cầu bộ hồ sơ pháp lý khác nhau. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết thành phần hồ sơ bắt buộc:
| STT | Loại thẻ tạm trú | Hồ sơ cần chuẩn bị | Yêu cầu |
|
1 |
Thẻ tạm trú Lao động,ký hiệu LĐ1, LĐ2 |
– Giấy phép hoạt động của công ty, tổ chức bảo lãnh;
– Hộ chiếu + visa của người nước ngoài; – Mẫu đơn NA6 , NA8, Giấy giới thiệu; – Giấy phép lao động/ Xác nhận miễn GPLĐ – 02 Ảnh 2×3 – Tờ khai tạm trú |
– Chứng thực
– Bản gốc – Ký, đóng dấu – Chứng thực – Bản gốc – Bản sao |
| 2 |
Thẻ tạm trú Đầu tư,ký hiệu ĐT1, ĐT2, ĐT3 |
– Giấy phép hoạt động của công ty, tổ chức bảo lãnh;
– Hộ chiếu + visa của người nước ngoài; – Mẫu đơn NA6 , NA8 Giấy giới thiệu; – Xác nhận của ngân hàng về việc góp vốn – 02 Ảnh 2×3 – Tờ khai tạm trú |
– Chứng thực
– Bản gốc – Ký, đóng dấu – Chứng thực – Bản gốc – Bản sao |
| 3 |
Thẻ tạm trú thăm thân (người Việt Nam bảo lãnh), ký hiệu TT |
– CMND/ CCCD/ Hộ chiếu người bảo lãnh;
– Hộ chiếu + visa của người nước ngoài; – Giấy tờ xác minh quan hệ – 02 Ảnh 2×3 – Tờ khai tạm trú |
– Chứng thực
– Bản gốc – Bản chính – Dịch, công chứng – Bản gốc – Bản sao |
| 4 |
Thẻ tạm trú cho gia đình người nước ngoàiký hiệu TT |
– Hộ chiếu + thẻ tạm trú của người bảo lãnh;
– Hộ chiếu + visa của người cần làm thẻ tạm trú – Giấy tờ xác minh quan hệ – 02 Ảnh 2×3 – Tờ khai tạm trú |
– Bản sao
– Bản gốc – Công ty xác nhận – Dịch, công chứng – Bản gốc – Bản sao |
| 5 |
Thẻ tạm trú Luật sưký hiệu LS |
– Hộ chiếu + visa của người nước ngoài
– Giấy phép hành nghề LS tại Việt Nam – 02 Ảnh 2×3 – Tờ khai tạm trú |
– Bản gốc
– Công ty xác nhận – Công chứng – Bản gốc – Bản sao |
V. Quy Trình Nộp Hồ Sơ & Đăng Ký Cấp Thẻ Tạm Trú Trực Tuyến
Hiện nay, việc xin cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài có thể thực hiện trực tiếp hoặc qua Cổng dịch vụ công Quốc gia / Cổng dịch vụ công Bộ Công an.
.
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Doanh nghiệp và người nước ngoài chuẩn bị hồ sơ như hướng dẫn. Lưu ý lưu hồ sơ dưới 2 dạng sau:
- Dạng file mềm: Sử dụng để nộp hồ sơ online trực tuyến
- Dạng file cứng: Sử dụng để nộp hồ sơ trực tiếp
Bước 2: Nộp hồ sơ online trực tuyến
-
Nộp trực tuyến: Truy cập Cổng dịch vụ công Bộ Công an. Đăng nhập bằng tài khoản định danh của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
-
Tải file hồ sơ và ký số: Tải các file hồ sơ đã chuẩn bị, ký số tờ khai bằng token công ty và nộp hồ sơ.
Bước 3: Nộp hồ sơ trực tiếp
Doanh nghiệp mang hồ sơ cứng đã chuẩn bị tới cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh tỉnh (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) hoặc Cục quản lý xuất nhập cảnh để nộp hồ sơ.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ và Thanh toán lệ phí
Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ, cán bộ tiếp nhận sẽ cấp giấy hẹn trả kết quả và hướng dẫn nộp lệ phí nhà nước.
Bước 5: Nhận kết quả thẻ tạm trú
Đến ngày hẹn trên phiếu, người nộp hồ sơ mang theo giấy hẹn đến nhận kết quả thẻ tạm trú.
Lưu ý: Thường xuyên kiểm tra tình trạng hồ sơ để theo dõi quá trình xử lý, kịp thời bổ sung sửa đổi khi hồ sơ chưa hợp lệ theo thông báo.

VI. Địa Chỉ Nộp Hồ Sơ Cấp Thẻ Tạm Trú
Tùy thuộc vào cấp quản lý của doanh nghiệp hoặc nơi người nước ngoài tạm trú, hồ sơ sẽ được nộp tại các cơ quan xuất nhập cảnh tương ứng:
.
1. Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Cấp Trung ương)
-
Tại Hà Nội: Số 69 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hoà, Hà Nội
-
Tại TP. Hồ Chí Minh: Số 333-335-337 Nguyễn Trãi, Quận 1, TP. HCM.
2. Phòng Quản lý Xuất nhập cảnh Công an các Tỉnh/Thành phố
-
Hà Nội: Số 44 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa hoặc Số 6 Quang Trung, Hà Đông.
-
TP. Hồ Chí Minh: Số 196 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3.
-
Bắc Ninh: Số 14 đường Lý Thái Tổ, TP. Bắc Ninh.
-
Bình Dương: Đường N3, Khu dân cư Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một.
-
Đồng Nai: Số 161 Phạm Văn Thuận, TP. Biên Hòa.
-
Đà Nẵng: Số 78 Lê Lợi, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
…
VII. Lệ Phí Nhà Nước & Chi Phí Làm Thẻ Tạm Trú
Mức lệ phí cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài được quy định thống nhất tại Thông tư của Bộ Tài chính:
| ⏱️ Thời hạn thẻ | 💵 Mức phí (usd) |
| Không quá 2 năm | 145 $ |
| Trên 2 năm đến 5 năm | 155 $ |
| Trên 5 năm đến 10 năm | 165 $ |
(Lưu ý: Lệ phí nộp bằng Đồng Việt Nam (VND) hoặc Đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá hối đoái của ngân hàng tại thời điểm nộp).
.
VIII. Hướng Dẫn Xử Lý Các Tình Huống Thường Gặp Về Thẻ Tạm Trú
Một số trường hợp có thể sảy ra với thẻ tạm trú của người nước ngoài và thủ tục tương ứng để xử lý:
1. Gia hạn thẻ tạm trú sắp hết hạn
Khi thẻ tạm trú hết hạn, người nước ngoài không được gia hạn trực tiếp trên thẻ cũ mà phải làm thủ tục xin cấp thẻ tạm trú mới.
🔗 Xem chi tiết: Gia hạn thẻ tạm trú cho người nước ngoài
.
2. Thẻ tạm trú bị mất hoặc hư hỏng
Trường hợp bị mất thẻ tạm trú, người nước ngoài phải làm đơn trình báo mất có xác nhận của Công an xã/phường nơi xảy ra sự việc, sau đó chuẩn bị hồ sơ xin cấp lại thẻ tạm trú.
🔗 Xem chi tiết: Thủ tục cấp lại thẻ tạm trú bị mất
.
3. Người nước ngoài chuyển sang công ty mới
Khi chuyển đổi nơi làm việc, thẻ tạm trú do công ty cũ bảo lãnh sẽ phải thu hồi và thực hiện thủ tục cấp mới thẻ tạm trú dưới sự bảo lãnh của công ty mới.
🔗 Xem chi tiết: Thủ tục cấp thẻ tạm trú khi chuyển công ty
.
4. Trả lại thẻ tạm trú khi người nước ngoài nghỉ việc
Doanh nghiệp bảo lãnh có trách nhiệm thu hồi và nộp lại thẻ tạm trú cho cơ quan xuất nhập cảnh khi người lao động nước ngoài chấm dứt hợp đồng lao động.
🔗 Xem chi tiết: Trả lại thẻ tạm trú khi người nước ngoài nghỉ việc
.
IX. Dịch Vụ Làm Thẻ Tạm Trú Cho Người Nước Ngoài – nhanh gọn, uy tín, chuyên nghiệp
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn pháp lý xuất nhập cảnh và lao động nước ngoài, TƯ VẤN VISA (tuvanvisa.com) tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu cung cấp dịch vụ làm Thẻ tạm trú trọn gói, xử lý thành công hàng ngàn hồ sơ cho các tập đoàn, doanh nghiệp trên toàn quốc.
-
-
Tư vấn chính xác: Đánh giá hồ sơ hoàn toàn miễn phí, đưa ra phương án tối ưu nhất.
-
Xử lý hồ sơ trọn gói: Soạn thảo toàn bộ mẫu đơn (NA6, NA7, NA8), dịch thuật công chứng và hợp pháp hóa lãnh sự.
-
Giải quyết hồ sơ khó: Xử lý các trường hợp visa quá hạn, chuyển đổi công ty, hồ sơ thiếu giấy phép lao động.
-
Tiết kiệm thời gian: Đại diện doanh nghiệp giao dịch với cơ quan nhà nước, giao nhận kết quả tận nơi.
-
.
TUVANVISA.COM – Giải Pháp Pháp Lý Toàn Diện Cho Người Nước Ngoài
.
-
📄 Cấp mới Thẻ tạm trú (TRC): Tư vấn chi tiết điều kiện, thẩm định hồ sơ chuẩn xác và đại diện doanh nghiệp thực hiện trọn gói thủ tục xin cấp Thẻ tạm trú cho Người lao động nước ngoài, Chuyên gia, Nhà đầu tư và Thân nhân đi cùng (vợ, chồng, con).
-
🔄 Gia hạn Thẻ tạm trú: Đánh giá tình trạng hồ sơ, xử lý gia hạn nhanh chóng khi thẻ cũ hết hạn, đảm bảo quá trình lưu trú và làm việc tại Việt Nam diễn ra liên tục, đúng luật.
-
🆔 Cấp lại Thẻ tạm trú bị mất / hư hỏng: Hướng dẫn thủ tục trình báo, xử lý hồ sơ xin cấp lại thẻ tạm trú nhanh gọn khi bị thất lạc, rách nát hoặc thay đổi thông tin hộ chiếu.
-
🌐 Hợp pháp hóa & Dịch thuật công chứng: Hợp pháp hóa lãnh sự trọn gói các bộ giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ do nước ngoài cấp; dịch thuật công chứng tư pháp đa ngôn ngữ lấy nhanh, đáp ứng đúng quy định của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh.
.
Tại sao nên chọn HD Visa?
Xử lý nhanh chóng –
Đúng quy định pháp luật –
Đồng hành trọn đời cùng Doanh nghiệp.
.
Liên hệ ngay HD Visa
-
Hotline / Zalo: 0988.378.381
-
Email: Visa@hdluat.com | Visahdluat@gmail.com
-
Website: Tư vấn Visa cho người nước ngoài


Pingback: Thủ tục chuyển đổi visa không cần xuất cảnh - Visa Việt Nam - HD Luật
Pingback: Dịch vụ gia hạn visa cho người Hàn Quốc tại Việt Nam - HD LUẬT
Pingback: Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú cho người Hàn Quốc . Điều kiện, Hồ sơ, Chi phí
Pingback: Thủ tục làm thẻ tạm trú cho chồng là người nước ngoài kết hôn người Việt
Pingback: Dịch vụ làm thẻ tạm trú Việt Nam cho người nước ngoài 2022 - HD LUẬT
Pingback: Thủ tục làm Thẻ tạm trú thăm thân cho người nước ngoài - HD LUẬT
Pingback: Thủ tục xin Thẻ tạm trú lao động Việt Nam - HD LUẬT